TÂM THẾ VỮNG VÀNG TẦM CAO TỎA SÁNG
Tân Á Đại Thành

Danh mục sản phẩm

Tổng hợp kích thước: máy nước nóng mặt trời | Bồn nước inox | Bồn nhựa | Bồn tự hoại
Tổng hợp kích thước chân: máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân á Đại Thành.!!
máy nước nóng mặt trời thái dương Đại Thành hiện nay gồm 6 dòng sản phẩm cơ bản:
PHÙ HỢP!
CLASSIC (Ruột bình Inox SUS.304—thích hợp cho nguồn nước tiêu chuẩn)
VIGO (Ruột bình Inox SUS.316 siêu bềnthích hợp cho nguồn nước nhiễm phèn mặn)
CORE Ruột bình Nhựa PP-R—thích hợp cho nguồn nước nhiễm phèn mặn)
PLATINUM (Ruột bình Inox SUS.304—thích hợp cho nguồn nước tiêu chuẩn)
 
Về dung tích loại nhỏ, từ 130 lit, 150 lit, 160 lit, 180 lit, 210 lit, 215 lit, 225 lit, 240 lit, 250 lit, 270 lit, 300 lit, 315 lit, 360 lit.. kích thước đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng, để khách hàng dễ dàng so sánh và chọn lựa dung tích phù hợp với diện tích công trình..!
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)
ĐẠI THÀNH - CLASSIC ∅58 - SUS.304
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 130 lít Đại Thành ĐT-CL 58-12 1850 x 1150 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 160 lít Đại Thành ĐT-CL 58-15 2000 x 1380 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 180 lít Đại Thành ĐT-CL 58-18 2000 x 1600 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 215 lít Đại Thành ĐT-CL 58-21 2000 x 1870 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 250 lít Đại Thành ĐT-CL 58-24 2000 x 2100 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 300 lít Đại Thành ĐT-CL 58-28 2000 x 2420 x 1230
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)
ĐẠI THÀNH - CLASSIC ∅70 - SUS.304
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 150 lít Đại Thành ĐT-CL 70-10 2000 x 1125 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 180 lít Đại Thành ĐT-CL 70-12 2000 x 1315 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 210 lít Đại Thành ĐT-CL 70-14 2000 x 1485 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 225 lít Đại Thành ĐT-CL 70-15 2000 x 1160 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 240 lít Đại Thành ĐT-CL 70-16 2000 x 1710 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 270 lít Đại Thành ĐT-CL 70-18 2000 x 1875 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 300 lít Đại Thành ĐT-CL 70-20 2000 x 2075 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 315 lít Đại Thành ĐT-CL 70-21 2000 x 2185 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời classic 360 lít Đại Thành ĐT-CL 70-24 2000 x 2455 x 1230
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)
ĐẠI THÀNH - VIGO ∅58 - SUS.316
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 130 lít Đại Thành ĐT-VI 58-12 1850 x 1067 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 160 lít Đại Thành ĐT-VI 58-15 2000 x 1310 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 180 lít Đại Thành ĐT-VI 58-18 2000 x 1550 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 215 lít Đại Thành ĐT-VI 58-21 2000 x 1790 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 250 lít Đại Thành ĐT-VI 58-24 2000 x 2030 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 300 lít Đại Thành ĐT-VI 58-28 2000 x 2350 x 1230
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)
ĐẠI THÀNH - VIGO ∅70 - SUS.316
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 150 lít Đại Thành ĐT-VI 70-10 2000 x 1046 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 180 lít Đại Thành ĐT-VI 70-12 2000 x 1236 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 210 lít Đại Thành ĐT-VI 70-14 2000 x 1420 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 225 lít Đại Thành ĐT-VI 70-15 2000 x 1521 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 240 lít Đại Thành ĐT-VI 70-16 2000 x 1616 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 270 lít Đại Thành ĐT-VI 70-18 2000 x 1806 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 300 lít Đại Thành ĐT-VI 70-20 2000 x 2091 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 315 lít Đại Thành ĐT-VI 70-21 2000 x 2376 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời vigo 360 lít Đại Thành ĐT-VI 70-24 2000 x 2756 x 1230
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)
ĐẠI THÀNH - CORE ∅58 - RUỘT NHỰA
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời core 130 lít Đại Thành ĐT-CO 58-12 1850 x 1150 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời core 160 lít Đại Thành ĐT-CO 58-15 2000 x 1380 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời core 180 lít Đại Thành ĐT-CO 58-18 2000 x 1600 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời core 215 lít Đại Thành ĐT-CO 58-21 2000 x 1870 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời core 250 lít Đại Thành ĐT-CO 58-24 2000 x 2100 x 1230
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời core 300 lít Đại Thành ĐT-CO 58-28 2000 x 2420 x 1230

ĐẠI THÀNH - PLATINUM - TẤM PHẲNG

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU Kích thước tấm thu nhiệt (dài x rộng KÍCH THƯỚC
Kích thước bình bảo ôn (dài x đường kích) Kích thước tổng (dài x rộng x cao)
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời platinum 150 lít Đại Thành ĐT-PA 01-150 2000 x 1000 (1 tấm) 1330 x  ∅460 2320 x 1070 x 1410
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời platinum 220 lít Đại Thành ĐT-PA 01-220 2000 x 1500 (1 tấm) 1820 x  ∅460 2350 x 1550 x 1410
kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời platinum 300 lít Đại Thành ĐT-PA 01-300 2000 x 1500 (2 tấm) 2370 x  ∅460 2350 x 2140 x 1410
Tổng hợp kích thước chân: bồn nước inox Tân á Đại Thành.!!
bồn chứa nước inox Tân á Đại Thành hiện nay gồm 2 dòng sản phẩm cơ bản:
PHÙ HỢP!
 
Bồn inox (nguyên liệu Inox SUS.304—thích hợp cho nguồn nước tiêu chuẩn)
Bồn inox ViGo (nguyên liệu Inox SUS.316 siêu cấp thích hợp cho nguồn nước nhiễm phèn mặn)
 
Về dung tích loại nhỏ, từ 310 lit, 500 lit, 700 lit, 1000 lit, 1500 lit, 2000 lit, 2500 lit, 3000 lit, 4000 lit, 4500 lit, 5000 lit, 6000 lit cho đến 30000 lit.. kích thước đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng, để khách hàng dễ dàng so sánh và chọn lựa dung tích phù hợp với diện tích công trình..!
KÍCH THƯỚC BỒN NƯỚC INOX NGANG ĐẠI THÀNH SUS 304 & 316
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU đường kính KÍCH THƯỚC TỔNG
dài thân ngang chân dài chân cao cả chân
kích thước bồn nước inox ngang 310 lít (0.3m3 khối) ĐT 310 630 1.170 660 900 720
kích thước bồn nước inox ngang 500 lít (0.5m3 khối) ĐT 500 720 1.200 750 900 870
kích thước bồn nước inox ngang 700 lít (0.7m3 khối) ĐT 700 720 1.420 750 1.110 870
kích thước bồn nước inox ngang 1000 lít (1m3 khối) ĐT 1000 940 1.480 1.000 1.110 1.120
kích thước bồn nước inox ngang 1500 lít (1.5m3 khối) ĐT 1500 1.170 1.500 1.220 1.130 1.400
kích thước bồn nước inox ngang 2000 lít (2m3 khối) ĐT 2000 1.170 1.880 1.220 1.480 1.400
kích thước bồn nước inox ngang 2500 lít (2.5m3 khối) ĐT 2500 1.420 1.600 1.490 1.110 1.665
kích thước bồn nước inox ngang 3000 lít (3m3 khối) ĐT 3000 1.360 2.160 1.430 1.700 1.605
kích thước bồn nước inox ngang 4000 lít (4m3 khối) ĐT 4000 1.360 2.820 1.430 2.300 1.605
kích thước bồn nước inox ngang 4500 lít (4.5m3 khối) ĐT 4500 1.360 2.850 1.430 2.300 1.605
kích thước bồn nước inox ngang 5000 lít (5m3 khối) ĐT 5000 1.360 3.370 1.430 2.800 1.605
kích thước bồn nước inox ngang 6000 lít (6m3 khối) ĐT 6000 1.420 3.940 1.490 3.410 1.665

KÍCH THƯỚC BỒN NƯỚC INOX ĐỨNG ĐẠI THÀNH SUS 304 & 316

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU đường kính KÍCH THƯỚC TỔNG
cao cả chân đk chân tiếp xúc nền
kích thước bồn nước inox đứng 310 lít (0,3m3 khối) ĐT 310 630 1.420 730
kích thước bồn nước inox đứng 500 lít (0,5m3 khối) ĐT 500 720 1.430 850
kích thước bồn nước inox đứng 700 lít (0,7m3 khối) ĐT 700 720 1.650 850
kích thước bồn nước inox đứng 1000 lít (1m3 khối) ĐT 1000 940 1.680 1.020
kích thước bồn nước inox đứng 1500 lít (1,5m3 khối) ĐT 1500 1.170 1.680 1.300
kích thước bồn nước inox đứng 2000 lít (2m3 khối) ĐT 2000 1.170 2.060 1.300
kích thước bồn nước inox đứng 2500 lít (2,5m3 khối) ĐT 2500 1.420 1.750 1.580
kích thước bồn nước inox đứng 3000 lít (3m3 khối) ĐT 3000 1.360 2.310 1.460
kích thước bồn nước inox đứng 4000 lít (4m3 khối) ĐT 4000 1.360 2.930 1.460
kích thước bồn nước inox đứng 4500 lít (4,5m3 khối) ĐT 4500 1.360 2.960 1.460
kích thước bồn nước inox đứng 5000 lít (5m3 khối) ĐT 5000 1.360 3.520 1.460
kích thước bồn nước inox đứng 6000 lít (6m3 khối) ĐT 6000 1.420 4.250 1.570
Tổng hợp kích thước chân: bồn nhựa Tân á Đại Thành.!!
bồn chứa nước nhựa Đại Thành hiện nay gồm 3 dòng sản phẩm cơ bản:
PHÙ HỢP!
Bồn nhựa thế hệ mới (nguyên liệu nhựa LLDPE—dày 4 lớp)
Bồn nhựa đa chức năng (nguyên liệu nhựa LLDPE—dày 3 lớp)
Bồn nhựa Plasman (nguyên liệu nhựa HDPE—dày 6 lớp)
 
Về dung tích loại nhỏ, từ 300 lit, 500 lit, 700 lit, 1000 lit, 1500 lit, 2000 lit, 3000 lit, 4000 lit, 5000 lit, 6000 lit, 10000 lit, 15000 lit,.. kích thước đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng, để khách hàng dễ dàng so sánh và chọn lựa dung tích phù hợp với diện tích công trình..!

KÍCH THƯỚC BỒN NHỰA ĐỨNG ĐẠI THÀNH THẾ HỆ MỚI

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
đường kính chiều cao
kích thước bồn nhựa đứng 300 lít (0.3m3 khối) thế hệ mới TH 300 725 760
kích thước bồn nhựa đứng 500 lít (0.5m3 khối) thế hệ mới TH 500 880 965
kích thước bồn nhựa đứng 700 lít (0.7m3 khối) thế hệ mới TH 700 965 1.035
kích thước bồn nhựa đứng 1000 lít (1m3 khối) thế hệ mới TH 1000 1.080 1.210
kích thước bồn nhựa đứng 1500 lít (1.5m3 khối) thế hệ mới TH 1500 1.255 1.390
kích thước bồn nhựa đứng 2000 lít (2m3 khối) thế hệ mới TH 2000 1.240 1.860
kích thước bồn nhựa đứng 3000 lít (3m3 khối) thế hệ mới TH 3000 1.460 1.990
kích thước bồn nhựa đứng 4000 lít (4m3 khối) thế hệ mới TH 4000 1.710 1.870
kích thước bồn nhựa đứng 5000 lít (5m3 khối) thế hệ mới TH 5000 1.820 2.060
kích thước bồn nhựa đứng 10.000 lít (10m3 khối) thế hệ mới TH 10000 2.040 3.220

KÍCH THƯỚC BỒN NHỰA NGANG ĐẠI THÀNH THẾ HỆ MỚI

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
chiều cao chiều ngang chiều dài thân
kích thước bồn nhựa ngang 300 lít (0,3m3 khối) thế hệ mới TH 300 680 680 1.000
kích thước bồn nhựa ngang 500 lít (0,5m3 khối) thế hệ mới TH 500 900 880 1.190
kích thước bồn nhựa ngang 700 lít (0,7m3 khối) thế hệ mới TH 700 980 810 1.270
kích thước bồn nhựa ngang 1000 lít (1m3 khối) thế hệ mới TH 1000 1.100 1.030 1.505
kích thước bồn nhựa ngang 1500 lít (1,5m3 khối) thế hệ mới TH 1500 1.230 1.170 1.670
kích thước bồn nhựa ngang 2000 lít (02m3 khối) thế hệ mới TH 2000 1.390 1.300 1.890

KÍCH THƯỚC BỒN NHỰA ĐỨNG ĐẠI THÀNH PLASMAN HDPE

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
đường kính chiều cao
kích thước bồn nhựa đứng 500 lít plasman (0.5m3 khối) PL 500 900 990
kích thước bồn nhựa đứng 1000 lít plasman (1m3 khối) PL 1000 1.380 1.060
kích thước bồn nhựa đứng 1500 lít plasman (1.5m3 khối) PL 1500 1.560 1.210
kích thước bồn nhựa đứng 2000 lít plasman (2m3 khối) PL 2000 1.690 1.340

KÍCH THƯỚC BỒN NHỰA NGANG ĐẠI THÀNH PLASMAN HDPE

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
chiều cao chiều ngang chiều dài thân
kích thước bồn nhựa ngang 500 lít plasman (0.5m3 khối) PL 500 780 870 1.350
kích thước bồn nhựa ngang 1000 lít plasman (1m3 khối) PL 1000 1.000 1.050 1.660

 KÍCH THƯỚC BỒN NHỰA ĐỨNG ĐẠI THÀNH ĐA CHỨC NĂNG

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
đường kính chiều cao
kích thước bồn nhựa đứng 300 lít (0.3m3 khối) đa chức năng DN 300 650 980
kích thước bồn nhựa đứng 500 lít (0.5m3 khối) đa chức năng DN 500 750 1.100
kích thước bồn nhựa đứng 700 lít (0.7m3 khối) đa chức năng DN 700 835 1.310
kích thước bồn nhựa đứng 1000 lít (1m3 khối) đa chức năng DN 1000 950 1.390
kích thước bồn nhựa đứng 1500 lít (1.5m3 khối) đa chức năng DN 1500 1.225 1.525
kích thước bồn nhựa đứng 2000 lít (2m3 khối) đa chức năng DN 2000 1.230 1.730
kích thước bồn nhựa đứng 3000 lít (3m3 khối) đa chức năng DN 3000 1.480 1.850
kích thước bồn nhựa đứng 4000 lít (4m3 khối) đa chức năng DN 4000 1.585 2.180
kích thước bồn nhựa đứng 5000 lít (5m3 khối) đa chức năng DN 5000 1.670 2.321

KÍCH THƯỚC BỒN NHỰA NGANG ĐẠI THÀNH ĐA CHỨC NĂNG

TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
chiều cao chiều ngang chiều dài thân
kích thước bồn nhựa ngang 300 lít (0,3m3 khối) đa chức năng DN 300 580 800 1.060
kích thước bồn nhựa ngang 500 lít (0,5m3 khối) đa chức năng DN 500 730 890 1.230
kích thước bồn nhựa ngang 700 lít (0,7m3 khối) đa chức năng DN 700 760 925 1.415
kích thước bồn nhựa ngang 1000 lít (1m3 khối) đa chức năng DN 1000 780 1.040 1.495
kích thước bồn nhựa ngang 1500 lít (1,5m3 khối) đa chức năng DN 1500 1.005 1.075 1.710
kích thước bồn nhựa ngang 2000 lít (2m3 khối) đa chức năng DN 2000 1.055 1.320 1.725
Tổng hợp kích thước: bơ nhựa Đại Thành.!!
bơ nhựa Đại Thành hiện nay gồm 1 dòng sản phẩm cơ bản:
PHÙ HỢP!Bơ nhựa (nguyên liệu nhựa LLDPE—dày 2 lớp)
tiện lợi cho việc chứa đựng thực phẩm...
hữu dụng như nuôi tôm cá, đi biển....
 
Về dung tích, từ 300 lit, 500 lit, 700 lit, 1000 lit, 1300 lit,.. kích thước đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng
KÍCH THƯỚC BƠ NHỰA ĐẠI THÀNH ĐA CHỨC NĂNG
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
miệng cao đáy
kích thước bơ nhựa 300 lít (0,3m3 khối)  BO 300 950 580 760
kích thước bơ nhựa 500 lít (0,5m3 khối)  BO 500 1.100 715 830
kích thước bơ nhựa 70 lít (0,7m3 khối)  BO 750 1.240 900 860
kích thước bơ nhựa 1000 lít (1m3 khối)  BO 1000 1.390 905 980
kích thước bơ nhựa 1300 lít (1,3m3 khối)  BO 1300 1.470 965 1.170
Tổng hợp kích thước: bồn tự hoại Tân á Đại Thành.!!
bồn tự hoại bằng nhựa Đại Thành hiện nay gồm 1 dòng sản phẩm cơ bản:
PHÙ HỢP!Bồn tự hoại thông (nguyên liệu nhựa LLDPE—dày 4 lớp)
tiện lợi cho việc thi công..
hữu dụng cao là biện pháp xử lý chất thải ra môi trườngtối ưu nhất hiện nay ....
 
Về dung tích, từ 500 lit, 1000 lit, 1500 lit, 2000 lit, 2500 lit,.. kích thước đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng, để khách hàng dễ dàng so sánh và chọn lựa dung tích phù hợp với diện tích công trình..!
KÍCH THƯỚC BỒN TỰ HOẠI ĐẠI THÀNH — BỂ PHỐT THÔNG MINH
TÊN SẢN PHẨM MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TỔNG
đường kính (thân) chiều cao đường kính (đáy)
kích thước bồn tự hoại 500 lít (0,5m3 khối) BH 500 1.010 1.250 615
kích thước bồn tự hoại 1000 lít (1m3 khối) BH 1000 1.160 1.360 720
kích thước bồn tự hoại 1500 lít (1,5m3 khối) BH 1500 1.399 1.540 840
kích thước bồn tự hoại 2000 lít (2m3 khối) BH 2000 1.550 1.680 950
kích thước bồn tự hoại 2500 lít (2,5m3 khối) BH 2500 1.550 1.880 950

Các thông số bồn chứa có dung sai theo tiêu chuẩn nên không thể dùng bồn chứa nước làm dụng cụ đo lường hoặc định lượng và thay đổi của nhà sản xuất không cần báo trước

Xem thêm

Ẩn bớt

Giá bồn tự hoại 500 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá bồn tự hoại 500 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH

Cũ: 2.774.000đ Mới: 2.300.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn tự hoại 1000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá bồn tự hoại 1000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH

Cũ: 4.849.000đ Mới: 3.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn tự hoại 1500 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá bồn tự hoại 1500 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH

Cũ: 6.824.000đ Mới: 4.800.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn tự hoại 2000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá bồn tự hoại 2000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH

Cũ: 9.599.000đ Mới: 6.750.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn tự hoại 2500 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá bồn tự hoại 2500 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH

Cũ: 12.499.000đ Mới: 8.750.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá máy năng lượng mặt trời classic 130L 58-12 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 130L 58-12 ĐẠI THÀNH

Cũ: 8.299.000đ Mới: 6.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 160L 58-15 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 160L 58-15 ĐẠI THÀNH

Cũ: 8.999.000đ Mới: 6.750.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 180L 58-18 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 180L 58-18 ĐẠI THÀNH

Cũ: 9.999.000đ Mới: 7.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 215L 58-21 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 215L 58-21 ĐẠI THÀNH

Cũ: 11.599.000đ Mới: 9.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 250L 58-24 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 250L 58-24 ĐẠI THÀNH

Cũ: 12.499.000đ Mới: 9.900.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 300L 58-28 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 300L 58-28 ĐẠI THÀNH

Cũ: 13.799.000đ Mới: 11.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá máy năng lượng mặt trời classic 150L 70-10 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 150L 70-10 ĐẠI THÀNH

Cũ: 9.199.000đ Mới: 7.000.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 180L 70-12 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 180L 70-12 ĐẠI THÀNH

Cũ: 10.499.000đ Mới: 8.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 210L 70-14 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 210L 70-14 ĐẠI THÀNH

Cũ: 11.909.000đ Mới: 9.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 225L 70-15 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 225L 70-15 ĐẠI THÀNH

Cũ: 12.800.000đ Mới: 10.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 240L 70-16 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 240L 70-16 ĐẠI THÀNH

Cũ: 13.500.000đ Mới: 10.800.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 270L 70-18 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 270L 70-18 ĐẠI THÀNH

Cũ: 14.600.000đ Mới: 11.800.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 300L 70-20 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 300L 70-20 ĐẠI THÀNH

Cũ: 16.000.000đ Mới: 13.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời classic 315L 70-21 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời classic 315L 70-21 ĐẠI THÀNH

Cũ: 16.300.000đ Mới: 13.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 130L 58-12 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 130L 58-12 ĐẠI THÀNH

Cũ: 9.990.000đ Mới: 7.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 160L 58-15 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 160L 58-15 ĐẠI THÀNH

Cũ: 11.599.000đ Mới: 8.300.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 180L 58-18 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 180L 58-18 ĐẠI THÀNH

Cũ: 13.099.000đ Mới: 9.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 215L 58-21 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 215L 58-21 ĐẠI THÀNH

Cũ: 15.599.000đ Mới: 11.700.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 250L 58-24 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 250L 58-24 ĐẠI THÀNH

Cũ: 16.999.000đ Mới: 12.900.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 300L 58-28 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 300L 58-28 ĐẠI THÀNH

Cũ: 18.999.000đ Mới: 14.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 150L 70-10 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 150L 70-10 ĐẠI THÀNH

Cũ: 11.659.000đ Mới: 8.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 180L 70-12 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 180L 70-12 ĐẠI THÀNH

Cũ: 13.709.000đ Mới: 10.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 210L 70-14 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 210L 70-14 ĐẠI THÀNH

Cũ: 15.269.000đ Mới: 11.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 225L 70-15 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 225L 70-15 ĐẠI THÀNH

Cũ: 16.490.000đ Mới: 12.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 240L 70-16 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 240L 70-16 ĐẠI THÀNH

Cũ: 17.210.000đ Mới: 13.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 270L 70-18 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 270L 70-18 ĐẠI THÀNH

Cũ: 18.860.000đ Mới: 14.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 300L 70-20 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 300L 70-20 ĐẠI THÀNH

Cũ: 20.999.000đ Mới: 16.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 315L 70-21 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời vigo 315L 70-21 ĐẠI THÀNH

Cũ: 22.399.000đ Mới: 17.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá máy năng lượng mặt trời platinum 150L ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời platinum 150L ĐẠI THÀNH

Cũ: 16.950.000đ Mới: 13.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời platinum 220L ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời platinum 220L ĐẠI THÀNH

Cũ: 22.150.000đ Mới: 17.800.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời platinum 300L ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời platinum 300L ĐẠI THÀNH

Cũ: 26.450.000đ Mới: 21.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá máy năng lượng mặt trời core 130L 58-12 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời core 130L 58-12 ĐẠI THÀNH

Cũ: 9.999.000đ Mới: 6.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời core 160L 58-15 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời core 160L 58-15 ĐẠI THÀNH

Cũ: 11.599.000đ Mới: 7.700.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời core 180L 58-18 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời core 180L 58-18 ĐẠI THÀNH

Cũ: 13.099.000đ Mới: 8.800.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời core 215L 58-21 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời core 215L 58-21 ĐẠI THÀNH

Cũ: 15.599.000đ Mới: 10.700.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời core 250L 58-24 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời core 250L 58-24 ĐẠI THÀNH

Cũ: 16.999.000đ Mới: 11.700.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Giá máy năng lượng mặt trời core 300L 58-28 ĐẠI THÀNH Xem chi tiết

Giá máy năng lượng mặt trời core 300L 58-28 ĐẠI THÀNH

Cũ: 18.999.000đ Mới: 13.300.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Hỗ trợ lắp kết nối máy)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước inox 500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 3.079.000đ Mới: 2.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 700L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 700L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 3.795.000đ Mới: 3.000.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 1000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 1000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 5.099.000đ Mới: 3.850.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 1500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 1500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 7.709.000đ Mới: 5.800.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 2000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 2000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 10.069.000đ Mới: 7.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 2500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 2500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 12.489.000đ Mới: 9.650.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 3000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 3000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 14.839.000đ Mới: 11.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 4000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 4000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 19.059.000đ Mới: 14.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước inox 500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 2.929.000đ Mới: 2.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 700L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 700L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 3.645.000đ Mới: 2.850.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 1000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 1000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 4.799.000đ Mới: 3.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 1500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 1500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 7.439.000đ Mới: 5.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 2000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 2000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 9.719.000đ Mới: 7.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 2500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 2500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 12.009.000đ Mới: 9.050.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 3000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 3000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 14.229.000đ Mới: 10.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 4000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 4000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.304

Cũ: 18.299.000đ Mới: 13.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn inox ViGo 500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 3.629.000đ Mới: 3.350.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 3.479.000đ Mới: 3.150.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 700L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 700L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 4.565.000đ Mới: 4.100.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 700L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 700L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 4.415.000đ Mới: 3.900.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 1000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 1000L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 6.229.000đ Mới: 5.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 1000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 1000L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 5.999.000đ Mới: 5.300.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 1500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 1500L ngang ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 9.519.000đ Mới: 8.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn inox ViGo 1500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316 Xem chi tiết

Giá bồn inox ViGo 1500L đứng ĐẠI THÀNH – SUS.316

Cũ: 9.219.000đ Mới: 8.150.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nhựa ngang 1000L ĐẠI THÀNH – PLASMAN Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 1000L ĐẠI THÀNH – PLASMAN

Cũ: 4.549.000đ Mới: 2.950.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 1000L ĐẠI THÀNH – PLASMAN Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 1000L ĐẠI THÀNH – PLASMAN

Cũ: 4.069.000đ Mới: 2.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 1500L ĐẠI THÀNH – PLASMAN Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 1500L ĐẠI THÀNH – PLASMAN

Cũ: 6.054.000đ Mới: 3.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 2000L ĐẠI THÀNH – PLASMAN Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 2000L ĐẠI THÀNH – PLASMAN

Cũ: 7.899.000đ Mới: 4.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 500L ĐẠI THÀNH – PLASMAN Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 500L ĐẠI THÀNH – PLASMAN

Cũ: 2.524.000đ Mới: 1.750.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 500L ĐẠI THÀNH – PLASMAN Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 500L ĐẠI THÀNH – PLASMAN

Cũ: 2.304.000đ Mới: 1.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nhựa đứng 1000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 1000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 3.479.000đ Mới: 2.050.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 1500L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 1500L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 5.274.000đ Mới: 3.050.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 2000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 2000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 6.859.000đ Mới: 3.950.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 3000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 3000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 9.789.000đ Mới: 5.400.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 4000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 4000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 12.819.000đ Mới: 6.950.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 5000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 5000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 16.996.000đ Mới: 9.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 10000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 10000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 34.999.000đ Mới: 19.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 300L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 300L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 1.354.000đ Mới: 1.000.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nhựa ngang 1000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 1000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 4.079.000đ Mới: 2.650.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 1500L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 1500L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 6.374.000đ Mới: 4.300.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 2000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 2000L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 8.259.000đ Mới: 5.450.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 300L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 300L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 1.554.000đ Mới: 1.250.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 500L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 500L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 2.124.000đ Mới: 1.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 700L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 700L ĐẠI THÀNH – THẾ HỆ MỚI

Cũ: 2.954.000đ Mới: 1.950.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bơ nhựa tròn 300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bơ nhựa tròn 300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 814.000đ Mới: 750.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bơ nhựa tròn 500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bơ nhựa tròn 500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 1.344.000đ Mới: 1.050.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bơ nhựa tròn 750L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bơ nhựa tròn 750L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 1.842.000đ Mới: 1.250.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bơ nhựa tròn 1000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bơ nhựa tròn 1000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 2.699.000đ Mới: 1.950.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bơ nhựa tròn 1300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bơ nhựa tròn 1300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 3.694.000đ Mới: 2.700.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nhựa đứng 1000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 1000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 3.119.000đ Mới: 2.150.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 1500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 1500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 4.503.000đ Mới: 2.750.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 2000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 2000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 5.898.000đ Mới: 3.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 3000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 3000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 10.417.000đ Mới: 7.900.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 5000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 5000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 18.045.000đ Mới: 12.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 1.286.000đ Mới: 1.050.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 4000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 4000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 13.656.000đ Mới: 8.900.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa đứng 500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa đứng 500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 1.684.000đ Mới: 1.150.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nhựa ngang 1000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 1000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 3.579.000đ Mới: 2.550.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 1500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 1500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 5.100.000đ Mới: 4.000.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 2000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 2000L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 7.330.000đ Mới: 5.450.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 300L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 1.386.000đ Mới: 1.250.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 500L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 1.904.000đ Mới: 1.450.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nhựa ngang 700L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG Xem chi tiết

Giá bồn nhựa ngang 700L ĐẠI THÀNH – ĐA CHỨC NĂNG

Cũ: 2.612.000đ Mới: 1.950.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước inox 7.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 7.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 35.500.000đ Mới: 29.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 8.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 8.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 40.900.000đ Mới: 34.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 9.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 9.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 44.700.000đ Mới: 37.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 10.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 10.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 46.900.000đ Mới: 38.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 12.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 12.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 56.500.000đ Mới: 46.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 10.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 10.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」

Cũ: 52.900.000đ Mới: 44.600.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 12.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 12.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」

Cũ: 62.500.000đ Mới: 52.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 15.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 15.000 ngang TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」

Cũ: 72.900.000đ Mới: 60.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

Giá bồn nước inox 7.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 7.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 32.100.000đ Mới: 26.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 8.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 8.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 34.900.000đ Mới: 28.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 9.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 9.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 38.700.000đ Mới: 31.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 10.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 10.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 43.900.000đ Mới: 35.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 12.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 12.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ1700–0.8mm」

Cũ: 51.500.000đ Mới: 41.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 10.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 10.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」

Cũ: 47.900.000đ Mới: 39.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 12.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 12.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」

Cũ: 58.500.000đ Mới: 48.500.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Giá bồn nước inox 15.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」 Xem chi tiết

Giá bồn nước inox 15.000 đứng TÂN Á ĐẠI THÀNH 「Φ2200–1.0mm」

Cũ: 65.900.000đ Mới: 55.200.000


Giá chiết khấu MỚI trên

Đã gồm: VAT & Vận chuyển
(Không bao gồm lắp đặt)

Mua hàng So sánh

Xem tất cả

GỐC TƯ VẤN tại chính hãng!!

1/Chọn vị trí lắp đặt thích hợp. Mặt bằng lắp đặt phải cân bằng, phẳng, chịu lựa tốt. Đảm bảo tối thiểu có tải trọng gấp 4 lần tải trọng của bồn chứa.
2/Kiểm tra và chuẩn bị thật đầy đủ các dụng cụ lắp đặt. Kiểm tra những phụ kiện đi kèm bồn nước đã có đầy đủ chưa
3/Tiến hành lắp đặt đúng như hướng dẫn từ nhà sản xuất. Kiểm tra thật kỹ độ thăng bằng của chân bồn/ máy, các mối nối cần được xiết chặt. Kiểm tra đầu nước ra, vào đã được lắp đặt đúng quy cách hay chưa. Lưu ý tuyệt đối nên sử dụng chân bồn của nhà sản xuất. Không nên tự ý thiết kế giá đỡ riêng vì bạn có thể sẽ thiết kế giá đỡ không phù hợp, dẫn đến những rủi ro có thể gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm.
CHỌN SẢN PHẨM cho phù hợp với nhu cầu!!
Thông thường, khi có nhu cầu lắp đặt bồn nước, các đơn vị bán hàng sẽ hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt cho khách hàng. Tuy nhiên cũng có nhiều trường hợp người dùng tự mua về và lắp đặt. Để đảm bảo an toàn khi lắp đặt, bạn cần tuân thủ theo hướng dẫn sau:
1/.Tùy vào nhu cầu sử dụng, việc chọn bồn nước Đại Thành cũng sẽ không giống nhau. Chọn được sản phẩm có kích thước bồn nước phù hợp không chỉ tiết kiệm được chi phí mà còn tôi ưu hiệu quả sử dụng. Theo đó, bạn có thể chọn bồn nước theo các gợi ý sau Cho bồn nước phù hợp nhu cầu sử dụng
Nếu nhà 3 tầng trở xuống: chọn loại bồn đứng để tăng áp lực nước
Nếu nhà 3 tầng trở lên: Chọn loại bồn ngang để an toàn khi lắp đặt và sử dụng
Với gia đình 1-2 người, chọn kích thước bồn nước nhựa Sơn Hà dung tích dưới 1000L
Với gia đình 2-4 người, chọn bồn nước dung tích 2000L
Với gia đình 5-6 người, chọn bồn nước dung tích 3000L
Nhà hàng, khách sạn, quán ăn, công ty, xí nghiệp, trường học…: Ưu tiên chọn bồn nước kích thước lớn

2/.Để giúp khách hàng chọn đúng dung tích Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời cho phù hợp với nhu cầu TANADAITHANH xin chia sẻ kinh nghiệm của mình. Theo số liệu thống kế với các gia đình không sử dụng tắm băng bồn thì trung bình lượng nước nóng sử dụng là 50 lít/người/ngày. Từ đây, Tân á Đại Thành xin tư vấn cách chọn mua máy nước nóng năng lượng mặt trời theo số lượng người trong gia đình. Dung tích bồn chứa phù hợp với nhu cầu sử dụng sẽ giúp máy nước nóng năng lượng mặt trời hoạt động bền bỉ hơn, tiết kiệm tối đa chi phí điện hàng tháng. Bạn có thể tham khảo dung tích bồn chứa tiêu chuẩn dưới đây:

Nên sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời 130 lít ≈2-3 người
Nên sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít – 180 lit ≈3-4 người
Nên sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời 200 lít – 240 lít ≈4-5 người
Nên sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời 300 lít ≈ 6-8 người
Với gia đình có trên 10 người có thể sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời 315 lít – 360 lít các bộ dân dụng. Với quán ăn, khách sạn, nhà hàng hay cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất cần sử dụng lượng nước nóng nhiều có thể sử dụng giàn nối tiếp hoặc giàn năng lượng mặt trời mắc nối tiếp các máy như hình dưới
CHỌN SẢN PHẨM nguyên liệu nào cho phù hợp với nhu cầu!!
1./BỒN NƯỚC INOX
ƯU ĐIỂM: Bồn Nước Inox có những ưu điểm nổi bật sau:
».An toàn cho sức khỏe, đảm bảo chất lượng nguồn nước.
».Độ bền cao với tuổi thọ lên đến 20 năm nếu sử dụng và vệ sinh đúng cách bởi bồn được làm từ chất liệu inox SUS 304 siêu bền.
».Kiểu dáng đẹp, kết cấu vững chắc với lốc 5 gân kép phân bố đều làm cho sản phẩm tròn và cứng cáp hơn, kẹp chân đế cải tiến và phần chân đế làm bằng inox siêu bền, rộng tới 60mm, phân phối lực đều hơn, an toàn hơn trong quá trình Lắp đặt, sử dụng.
».Vệ sinh dễ dàng chỉ với một chiếc bàn chải sạch.
NHƯỢC ĐIỂM: Tuy nhiên, Bồn Inox cũng có 1 số nhược điểm như sau:
».Vì làm từ chất liệu inox, nên nước trong bồn bị hấp thụ nhiệt từ môi trường: mùa hè nóng, mùa đông lạnh.
».Không phù hợp chứa nước nhiễm mặn, nhiễm phèn, có độ pH quá cao hoặc quá thấp.
».Giá cao hơn bồn nhựa.
2./BỒN NƯỚC NHỰA
ƯU ĐIỂM: Bồn Nước Nhựa có những ưu điểm nổi bật sau:
».Phù hợp với mọi nguồn nước, thậm chí là nước nhiễm mặn, nhiễm phèn hay có độ PH quá cao hoặc quá thấp.
».An toàn cho sức khỏe.
».Giá thấp hơn bồn inox, phù hợp với mọi gia đình.
».Cách nhiệt tốt nên nhiệt độ trong bồn luôn ổn định, đặc biệt là vào mùa hè nước không bị nóng như đối với bồn inox.
NHƯỢC ĐIỂM: Tuy vậy, bồn nước nhựa cũng có một vài nhược điểm so với bồn inox như:
».Độ bền không được cao như bồn inox, khoảng tầm 10 năm nếu sử dụng và vệ sinh đúng cách.
».Việc vệ sinh cũng khó khăn hơn bồn inox
SỰ KHÁC NHAU về đặc tính hóa học của thép không gỉ 304 và 316..!!
So sánh sự khác nhau giữa inox 304 và inox 316 – Sự khác biệt chính giữa 304 thép không gỉ và 316 là thành phần của Chromium, Nickel và Molypden. SS304 không chứa Molypden trong khi SS316 chứa 2% – 3% molybdenum. Ngoài ra, thép không gỉ 304 có Chromium 18% và hàm lượng Niken 8% trong khi 316 có Chromium 16% và Nickel 10%
Thép không gỉ SS304 /SUS304
SS304 là thép không gỉ đa năng, là loại thép không gỉ được sử dụng phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi để sản xuất thiết bị và các bộ phận yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng hình thành, chẳng hạn như thiết bị thực phẩm, thiết bị hóa học nói chung.
SS304 có các đặc tính xử lý và tạo hình nóng và lạnh tuyệt vời, có thể được chế biến để sản xuất các sản phẩm khác nhau như tấm, ống, dây, đai và các loại. Nó phù hợp cho sản xuất lạnh tiêu đề, sâu vẽ, và sâu vẽ hình thành các bộ phận. Hiệu suất hàn thép không gỉ 304 là phổ biến, có thể được hàn bằng cách sử dụng phương pháp hàn thông thường, không xử lý nhiệt trước và sau khi hàn.
Tuy nhiên, hiệu suất của thép SS304 cũng thiếu: sau khi hàn các bộ phận thép có kích thước lớn, nó rất nhạy cảm với sự ăn mòn giữa các hạt. Nó rất nhạy cảm với sự ăn mòn căng thẳng trong nước chứa clo. Ngoài ra, nó có độ bền cơ học thấp và hiệu suất cắt kém
Thép không gỉ SS316/SUS316
Inox 316 có hiệu suất hàn là tốt hơn so với 304, và bởi vì 316 thép không gỉ có chứa molypden, sức đề kháng để rỗ ăn mòn trong môi trường biển và công nghiệp hóa chất là tốt hơn nhiều so với 304 thép không gỉ.
Trong điều kiện nhiệt độ cao, thép không gỉ 316 có nhiều công dụng khi nồng độ axit sulfuric thấp hơn 15% và cao hơn 85%. 316 thép không gỉ cũng có sức đề kháng tốt để ăn mòn clorua. Trong số đó, các biến thể của 316 thép không gỉ bao gồm thép không gỉ carbon thấp 316L, nitơ chứa thép không gỉ cường độ cao 316N, lưu huỳnh cao có chứa thép không gỉ cắt 316F miễn phí, và titan có chứa cải thiện 316gi ăn mòn giữa các hạt.
SS316 và SS316L có khả năng chịu nhiệt tốt hơn và có thể được ứng dụng làm bồn inox chịu nhiệt, nhưng 304 là không được.
Giá Thành Của Inox SS304 Và SS316
Khi nói về cùng một tấm kim loại, giá của Inox 316 sẽ cao hơn khoảng 1,5 lần so với Inox 304. Giá thép không gỉ phụ thuộc vào giá của nguyên tố hợp kim và lượng hợp kim (ví dụ Ni, Cr, Mo..) có trong chúng. Giá của molybdenum (Mo) khoảng gấp đôi so với Niken (Ni) và gấp sáu lần so với Crom (Cr), hàm lượng Niken trong Inox 316 cao hơn Inox 304 và Inox 316 cũng có chứa Molybdenum trong khi Inox 304 thì không, do đó chi phí của 316 cũng sẽ cao hơn 304.
Độ Chống Ăn Mòn Của Inox 304 So Với 316
Molybdenum (Mo) được thêm vào trong Inox 316. Với đặc tính có thể cải thiện khả năng chống rỗ kim loại của Mo, do đó Inox 316 cho khả năng chống ăn mòn cao hơn so với Inox 304 và phù hợp hơn với các công trình biển và hóa chất với đặc thù môi trường có độ ăn mòn cao.
KẾT LUẬN: việc lựa chọn mua sản phẩm máy nước nóng năng lượng mặt trời hay bồn inox tuỳ thuộc vào ngân sách, nguồn nước hoặc nhu cầu sử dụng
(ViGo hay còn gọi là SUS.316) Là dòng chất liệu INOX siêu cấp tiêu chuẩn cao, đặc biệt loại vật liệu thích hợp cho các nguồn nước phèn, măn thì sẽ mang lại hiệu quả sử dụng được lâu dài
(Classic hay còn gọi là SUS.304) Là loại vật liệu chỉ thích hợp cho các nguồn nước tiêu chuẩn nước sạch thì sẽ mang lại hiệu quả sử dụng được lâu dài

Hy vọng những thông tin về kích thước trên đây sẽ giúp cho bạn chọn được mẫu bồn nước phù hợp nhất. Với chất lượng ổn định và thiết kế sang trọng với thương hiệu Tân Á Đại Thành chắc chắn sẽ là một chọn lựa tốt nhất cho gia đình và công trình bạn.

Xem thêm

Ẩn bớt

Tin liên quan
Hỗ trợ trực tuyến
0915 1111 39
  • 0915 1111 39
  • kinhdoanh@boninoxdaithanh.vn
Lọc sản phẩm
Loại sản phẩm
Copyrights © 2019 TÂN Á ĐẠI THÀNH -Official website -HOTLINE 0915 1111 39. All rights reserved.

Sáng lấp lánhSo sánh (0)

Xóa tất cả So sánh ngay

Thu gọn

Zalo

Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Bồn nước inox | Bồn nhựa | Bồn tự hoại

Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Bồn nước inox | Bồn nhựa | Bồn tự hoại

Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Bồn nước inox | Bồn nhựa | Bồn tự hoại

* Quý khách chọn số lượng loại nào cần mua nhấn đặt hàng

Xóa Hình ảnh Tên Giá bán Số lượng
Đã chọn 0 sản phẩm Đặt hàng